Sản phẩm

Sản phẩm

1. Cung cấp các chất chuẩn đo lường (RMs, CRMs, SRMs, PRMs): 

Cung cấp các chất chuẩn đo lường (RMs, CRMs, SRMs, PRMs) của các Viện Đo lường Quốc gia Trung Quốc (NIM), Viện Đo lường Quốc gia Hàn Quốc (KRISS), Viện Đo lường Quốc gia Singapore (NMC/A*STAR), Viện Đo lường Đài Loan (CMS/ITRI) để phục vụ đảm bảo đo lường chính xác cho các ngành: Y tế, Môi trường, Khoa học, An toàn thực phẩm, Công nghệ sinh học, Công nghiệp, Đào tạo, An ninh – Quốc phòng, An toàn giao thông, Đo lường Khoa học, Đo lường Công nghiệp, Đo lường Pháp định.

2. Cung cấp các hệ thống chuẩn đo lường, phương tiện đo của các hãng :

Mettler Toledo (Thụy Sĩ), LMT (Đức), Viện Đo lường Quốc gia Trung Quốc (NIM), Viện Đo lường Quốc gia Hàn Quốc (KRISS);

3. Danh mục các trang thiết bị, chuẩn đo lường, phương tiện đo bán và cho thuê

STTTên thiết bịPhạm vi đoCấp chính xácCơ sở SX
1Bộ căn mẫu song phẳngKích thước : (0,5 ÷ 100) mm; 112 pcsCấp chính xác: 0Mitutoyo –  Japan
2Bộ căn mẫu song phẳngkích thước : (2,5 ÷ 25) mm; 10 pcsCấp chính xác: 1Mitutoyo –  Japan
3Bộ vòng chuẩnĐường kính: (2 ÷ 100) mm; 38 pcsU = 0,001 mmMitutoyo-  Japan
4Bộ thanh mẫuKích thước: (125 ÷ 1000) mm; 36 pcsU = (0,2 + 13 L) µm; L[m]Mitutoyo –  Japan
5Thiết bị đo so sánh căn mẫuPhạm vi đo: (0 ÷ 100) mmU = (0,03 + 0,002 D) µm;   D ≤ 10 µmTesa – Thụy Sỹ
6Thiết bị đo chiều dài vạn năngPhạm vi đo: (0 ÷ 1000) mm; Giá trị độ chia: 0,0001 mmU=(0,2 + 0,95 L) µm [L[m]Trimos – Thụy Sỹ
7Thiết bị đo kích thước bằng laserPhạm vi đo: (0 ÷ 25) mmU = (0,3 + 0,1 L)µm; L[m]Mitutoyo –  Japan
8Phương tiện kiểm đồng hồ soPhạm vi đo: (0 ÷ 25) mm;  Giá trị độ chia: 0,001 mmU = 0,0005 mm Mitutoyo –  Japan
9Caliper CheckerPhạm vi đo: ( 20 ÷ 600) mmU = 0,0005 mm Mitutoyo –  Japan
10Bộ Nivo điện tửPhạm vi đo: (± 5,00) mm/m; Giá trị độ chia: 0,001/0,01 mm/mGiới hạn sai số: ±0,85%Niigata Seiki –  Japan
11Đồng hồ soPhạm vi đo: (0 ÷ 10) mm; Giá trị độ chia: 0,01 mmU = (1 + 6L) µm; L[m]Mitutoyo –  Japan
12Panme đo ngoàiPhạm vi đo: (0 ÷ 25) mm; Giá trị độ chia: 0,001 mmU = (1 + 6L) µm; L[m]Mitutoyo –  Japan
13Thước cặp điện tửPhạm vi đo: (0 ÷ 1000) mm; Giá trị độ chia: 0,01 mmU = (5 + 8L) µm; L[m]Mitutoyo –  Japan
14Bàn máp(600×450) mmU = 1 µmMitutoyo –  Japan
15Bộ quả cân chuẩn (E2)Khối lượng danh nghĩa: 1 mg ÷ 50 kgCấp chính xác: E2Mettler Toledo (Thụy Sỹ)
16Quả cân chuẩn (F1)Khối lượng danh nghĩa: 50 kgCấp chính xác: F1Mettler Toledo (Thụy Sỹ)
17Bộ xích chuẩnKhối lượng danh nghĩa: (15 ÷ 120) kg/mCấp chính xác: M2VMI (Việt Nam)
18Cân so sánhMax = 22 g; d = 1 µgMettler Toledo (Thụy Sỹ)
19Cân so sánhMax = 520 g; d = 0,01 mgMettler Toledo (Thụy Sỹ)
20Cân so sánhMax = 2,3 kg; d = 0,1 mgMettler Toledo (Thụy Sỹ)
21Cân so sánhMax = 64,1 kg; d = 5 mgMettler Toledo (Thụy Sỹ)
22Nhiệt ẩm kếPhạm vi đo: (-20 ÷  100) °C ; (10 ÷100) %RH; (300 ÷1300) hPa;
Giá trị độ chia: 0,1 °C ; 0,1 %RH; 0,1 hPa
Novasina ( Đức)
23Nhiệt ẩm kếPhạm vi đo: (-20 ÷  100) °C ; (0 ÷100) %RH
Giá trị độ chia: d = 1 °C ; 1 %RH
Anymetre
24Thiết bị hiệu chuẩn Momen lựcPhạm vi đo: (0,04 ÷ 2700) N.mGiới hạn sai số: ±0,25%FSCDI-USA
25Thiết bị kiểm định cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới xách tayPhạm vi đo: đến 30000 kgfGiới hạn sai số: ±0,12%Viện Đo lường Việt Nam
26Áp kế pít tôngPhạm vi đo: (0,2 ÷ 10) barGiới hạn sai số: ±0,015 % rdg; ±0,0015 %FSFluke (Mỹ)
27Áp kế pít tôngPhạm vi đo: (10 ÷ 350) barGiới hạn sai số: ±0,015 % rdg; ±0,00075 %FSFluke (Mỹ)
28Áp kế pít tôngPhạm vi đo: (20 ÷ 1000) barGiới hạn sai số: ±0,015 %rdg; ±0,00075 %FSFluke (Mỹ)
29Áp kế hiện số chuẩnPhạm vi đo: (0 ÷ 1000) barGiới hạn sai số: ±0,05 %FSUK
30Áp kế hiện số chuẩnPhạm vi đo: (-0,9 ÷ 2,5) bar; (-0,9 ÷ 40)  barGiới hạn sai số: ±0,02 %FSAdditel (Mỹ)
31Áp kế hiện số chuẩnPhạm vi đo: (-5 ÷ 5) mbarGiới hạn sai số: ±0,05 %FSAdditel (Mỹ)
32Áp kế hiện số chuẩnPhạm vi đo: (-75 ÷ 75) mbarGiới hạn sai số: ±0,05 %FSDruck
33Cân điện tửMax = 22 g; d = 1 µg U=1% (0.14 mg)Mettler Toledo (Thụy Sỹ)
34Cân điện tửMax = 220 g; d = 10 µg U=1% (0.14 mg)Mettler Toledo (Thụy Sỹ)
35Đồng hồ chuẩn xăng dầuPhạm vi đo: (17 ÷ 180) m3/hGiới hạn sai số: ±0,15%Oval Corporation (Nhật Bản)
36Đồng hồ chuẩn xăng dầuPhạm vi đo: (30 ÷ 300) m3/hGiới hạn sai số: ±0,07%Oval Corporation (Nhật Bản)
37Đồng hồ chuẩn chất lỏngPhạm vi đo: (20 ÷ 200) t/hGiới hạn sai số: ±0,1%Oval Corporation (Nhật Bản)
38Nguồn chuẩn đa năngU_: (0 ÷  ±1100) V, giới hạn sai số: ±(3,5 ppm + 2,5 μV)
U~: ( 0 ÷ 1100) V, 10 Hz ÷ 1 MHz , giới hạn sai số: ±(42 ppm+ 8 μV)
I_: ( 0 ÷  ±2,2) A, giới hạn sai số: ±(35 ppm + 7 nA)
I~: ( 0 ÷ 2,2) A, giới hạn sai số : ±(103 ppm + 35 nA)
R: ( 0 ÷ 100) MΩ, giới hạn sai số: ±(6,5 ÷ 100) ppm
Fluke (Mỹ)
39Nguồn chuẩn đa năngU_: (0 ÷ 1020) V, giới hạn sai số: ±(11 ppm + 2mV)
U~: (0 ÷ 1020) V, giới hạn sai số: ±(0,035% + 2mV)
I_: (0 ÷ 20,5) A, giới hạn sai số: ±(100 ppm + 0,25mA)
I~: (29mA ÷ 20,5A), 10Hz ÷ 300kHz,  giới hạn sai số: ±(0,04% + 2mA)
R: (0 ÷ 1100) MΩ, giới hạn sai số : ±28 ppm
C: (220 pF ÷ 110 mF), giới hạn sai số: ±(0,25% + 0,01 nF)
Fluke (Mỹ)
40Nguồn thử nghiệm đa năngChức năng đo:
U: (0 ÷ 1100) V, giới hạn sai số: ±(0,15%rdg + 1 mV) @ DC; AC lên tới 2kHz
I: (0 ÷ 30) A, giới hạn sai số: ±(0,15%rdg + 0,15 mA) @ DC; AC lên tới 400Hz
Chức năng phát:
 HV Resistance: (10kΩ ÷ 10TΩ);giới hạn sai số: ±(0,2% ÷ 3%);
 Low Resistance: ( 10 mΩ ÷ 10kΩ); giới hạn sai số: ±0,2%;
 Discrete resistors: (25mΩ ÷ 1,8kΩ);
Leakage Current : (0,1mA ÷ 30mA); giới hạn sai số: ( 0,3% + 20μA)
Fluke (Mỹ)
41Phương tiện đo vạn năngU_: (0 ÷ 1050) V, giới hạn sai số: 3 ppm rdg;
U~: (0 ÷ 1050) V, giới hạn sai số: 65 ppm rdg;
 I_: (0 ÷ 20) A, giới hạn sai số: 12 ppm rdg;
 I~: (0 ÷ 20A), giới hạn sai số: 250 ppm rdg;
R: (0 ÷ 20) GΩ, giới hạn sai số: 7,5 ppm rdg
Fluke (Mỹ)
42Chuẩn điện áp một chiềuGiá trị điện áp danh định: 1,018V; 10VFluke (Mỹ)
43Điện trở chuẩn 742A-1Giá trị danh định: 1Ω0,51 ppmFluke (Mỹ)
44Điện trở chuẩn 742A-10kGiá trị danh định: 10 kΩ0,84 ppmFluke (Mỹ)
45Điện trở chuẩn 8508A-7000KGiá trị điện trở: 1 GΩ18 ppmFluke (Mỹ)
46Phương tiện đo vạn năng (DMM 3458A)U_: 0,1V÷ 1000 V;
U~: 10mV ÷ 1000 V, tần số 1Hz ÷ 10Mhz;
I_: 100nA ÷ 1A;
I~: 100μA ÷ 1A;
R: 10 Ω ÷ 1 GΩ,
KEYSIGHT
47Bộ kiểm công tơMTS301: 3 pha; 120A/500V;                                                     COM5003: (100 mV  ÷ 580 V); (0,5 mA ÷ 160 A) ± 0,005 %ZERA (Đức)
48Thiết bị đo điện áp xoay chiều chuẩn                           5790B AC Measurement StandardChức năng đo điện áp:
Input 1: 600 µV to 1000 V (5% over-range);
Input 2: 600 µV to 1000 V (5% over-range);
Aux input: 250 mV to 500 mV;
WB input: <7 V rms wideband
Fluke (Mỹ)
49Cuộn tăng dòng 5500ANumber of turns : 50;
Max current: 11Arms continuous 20,5Arms, 2 minutes;
Max voltage : 3Vrms
Fluke (Mỹ)
50Thiết bị phân tích chất lượng điện năng                                      (Fluke 435 – II)Vrms ( AC + DC): 1 ÷ 1000 V phase to neutral;  0,1% of nominal voltage
i430 flex-TF: 6000 A AC RMS; 86,6 mV
giới hạn sai số: ±1%  rdg
Fluke (Mỹ)
51Fluke 752A Reference DividerTỉ lệ phân áp:  10 : 1 ± 0,2 ppm, Input: 0V đến 100V;
Tỉ lệ phân áp:  100 : 1 ± 0,5 ppm, Input: 0V đến 1000V
Fluke (Mỹ)
5252120A Transconductance AmplifierDải đầu ra dòng điện: 2 A, 20 A, 120 A (100 A DC )
Dải đầu vào dòng điện: 200 mA, 200 mA, 120 mA (100 mA DC )
Khuyếch đại dòng :10, 100, 1000
Dải điện áp đầu vào 2 V, 2 V, 1,2 V (1,0 V DC)
Fluke (Mỹ)
53Analyser Q1Measuring range ± 30 s/d, resolution 0.01 s/d.U = 6,68.10^-8 s/dWitschi ( Thụy sĩ)
54Nguồn chuẩn đa năng

M3001 Precision Calibrator

Chức năng phát:
U: (0 ÷ 100) V, giới hạn sai số: ± (30 ppm + 3 µV);
I : (0 ÷ 100) mA, giới hạn sai số: ± (0,005% + 1 count);
R: (400 ÷ 4000) Ω, giới hạn sai số: ± 0,015%
Chức năng đo :
U: (0 ÷ 100) V, giới hạn sai số : ± (50 ppm + 0,2 mV);
I : ( 0 ÷ 52) mA, giới hạn sai số : ± (0,01% + 1 µA);
R: (400 ÷ 4000) Ω, giới hạn sai số: ± (20 ppm + 0,004 Ω)
Martel (Mỹ)
55Thermometer ReadoutPhạm vi đo: (-200 ÷ 1800) °CFluke (Mỹ)
56Readout, Digital ThermometerPhạm vi đo: (-200 ÷ 1800) °CFluke (Mỹ)
57Nhiệt kế tự ghiPhạm vi đo: (-40 ÷ 140) °CGiới hạn sai số: ±0,1 °COmega
58Lò chuẩn nhiệt độ 9190APhạm vi đo: (-95 ÷ 140) °CGiới hạn sai số: ±0,2 °CFluke (Mỹ)
59Lò chuẩn nhiệt độ 9173Phạm vi đo: (50 ÷ 700) °CGiới hạn sai số: ±0,2 ᵒC (50 ÷ 425) ᵒC
 ±0,25 ᵒC (425 ÷ 700) ᵒC
Fluke (Mỹ)
60Lò chuẩn nhiệt độ 9150Phạm vi đo: (150 ÷ 1200) °CGiới hạn sai số: ±5 ᵒCFluke (Mỹ)
61Nhiệt kế điện trở chuẩnPhạm vi đo: (0 ÷ 962) °CFluke (Mỹ)
62Nhiệt kế điện trở chuẩnPhạm vi đo: (-40 ÷ 660) °CFluke (Mỹ)
63Cặp nhiệt điện chuẩnPhạm vi đo: (0 ÷ 1450) °CGiới hạn sai số: ±0,6 °C  (±0,1% rdg)Fluke (Mỹ)
64Cặp nhiệt điện chuẩnPhạm vi đo: (0 ÷ 1450) °CGiới hạn sai số:  ±0,6 °C (±0,1% rdg)Fluke (Mỹ)
65Thiết bị đo nhiệt độ độ ẩmPhạm vi đo: (-100 ÷ 250) °CGiới hạn sai số:  ±0,2 °C; ±0,5%FS PressureEdgetech
66Nhiệt kế điện trở chuẩnPhạm vi đo: (-40 ÷ 660) °CFluke (Mỹ)
67Nhiệt kế điện trở chuẩnPhạm vi đo: (-196 ÷ 420) °CFluke (Mỹ)
68Bình điều nhiệtPhạm vi đo: (-45 ÷ 150) °CGiới hạn sai số: ±1 °CFluke (Mỹ)
69Bình điều nhiệtPhạm vi đo: (50 ÷ 300) °CGiới hạn sai số: ±1 °CFluke (Mỹ)
70Nguồn chuẩn nhiệt độ bức xạDải nhiệt độ: (50 ÷ 1100) °C± 0,2 % rdg hoặc  ± 1,0 °CLuma sense (Mỹ)
71Tủ môi trườngDải độ ẩm:
(10 ÷ 98) % R.H
Dải nhiệt độ:
(- 40 ÷ 180 ) °C;
Giá trị độ chia: 0,01 °C
Độ chính xác: ± 3%Kambic
72Đèn chuẩn phổ và quang thôngDải phổ : (350 ÷ 1050) nm
Tổng thông lượng bức xạ: 25,25 W
Quang thông: 1736 lm
CCT: 2988 K
ĐKĐBĐ phổ bức xạ: (1,9 ÷ 3,7) %, k= 2.
ĐKĐBĐ quang thông: 1,0 %
ĐKĐBĐ CCT: 7 K
Lapsphere ( Mỹ)
73Đèn chuẩn cường độ sángNhiệt độ màu: CCT: 2700 K ÷ 3200 K; Công suất: P = 1000 W ÷ 2000 WU = (1,0 ÷ 1,5) %, k=2OSRAM ( Mexico)
74Đèn chuẩn cường độ sángNhiệt độ màu: CCT: 2700 K ÷ 3200 K; Công suất: P = 1000 W ÷ 2000 WU = (1,0 ÷ 1,5) %, k=2OSRAM ( Mexico)
75Đèn chuẩn quang thôngQuang thông: 3350 lmU = (1,0 ÷ 1,5) %, k=2OSRAM ( Germany)
76Hệ thống quả cầu tích phânĐường kính: 1000 mm1,5 %Labsphere
77Hệ thống chuẩn độ rọiMức độ rọi chuẩn : (10 ÷ 20.000 ) lx;U = 1,0 %VMI
78Nguồn chuẩn độ chóiMức độ chói chuẩn Lv ≈ 1000 (cd/m2)LMT- Germany
79Quang kế chuẩnĐộ nhạy độ rọi: (15 ÷ 26) nA/lx, hàm phổ độ nhạy tương đối xấp xỉ V(λ),                  f1 ≤ (1,0 ÷ 2,2 )%U = (0,5 ÷ 1,0) %; k=2LMT- Germany
80Phương tiện đo phổ bức xạDải bước sóng : 380 nm ÷ 780 nm
Độ rộng phổ : 5 nm
Độ chính xác bước sóng : 0,3 nmKonica minolta
81Lightwave Measurement SystemPower Sensor 81634B: -110 dBm ÷ +10 dBm ;
Laser source 81576A: 1310 nm, 1550 nm;
Attenuator – Power Control 81576A
Keysight – Malaysia
82Lightwave MultimeterReturn Loss 81613: bước sóng 1310 nm, 1550 nmKeysight – Malaysia
83Sợi quang chuẩn L = 3252,500m với bước sóng 1310nm
L = 3253,889m với bước sóng 1550nm
U = 0,087 mKRISS – Korea
84Sợi quang chuẩn L = 13315,28 m với bước sóng 1310nm
L = 13321,01 m với bước sóng 1550nm
U = 0,33 mKRISS – Korea
85Bộ thấu kính chuẩn bước sóng và độ hấp thụĐộ hấp thụ tại 440 nm; 465,00 nm; 546,1 nm; 590,00 nm 635 nm;1700 nm; 2300 nm; tại bước sóng : 279,30 nm; 360,90 nm; 459,90 nm; 539,30 nm; 1937,90 nmU = ± 0,003A; U = ± 0,25 nm ( 440nm; 546,1nm; 635nm) ; U = ± 1,5 nm tại 1938,0 nmPerkinElmer
86Bộ kính chuẩn ElisaBước sóng: 405 nm, 450 nm, 490 nm, 650 nm
Độ hấp thụ: (0 ÷ 2) Abs
0,003 AbsHellma
87Bộ mẫu màu chuẩnDải bước sóng: (360 ÷ 830) nm≤ 1,0 %Lapsphere
88Bộ mẫu chuẩn phản xạ khuếch tánDải bước sóng: (250 ÷ 2500) nm≤ 1,5 %Lapsphere
89Bộ mẫu chuẩn phản xạ khuếch tánDải bước sóng: (250 ÷ 2500) nm≤ 1,5 %Lapsphere
90Bộ thấu kính chuẩn độ khúc xạ – 20 D ÷ +20 D 0,05 DVIMES
91Phương tiện đo dòng nhỏPhạm vi đo : 2 nA ÷ 20 mAĐộ chính xác: (0,1÷0,4) %Keithley
92Nguồn cung cấp điện một chiều PAN 110 V – 10 A Điện áp đầu ra: 0 ~ 110V;

Dòng điện đầu ra: 0 ~ 10 A

Kikusui-Japan
93Chuẩn rung động196 m/s2; 380 mm/s; 1270 μm;

7 Hz ÷ 10 kHz

U = 0,04 m/s2Agate Technology
94Multifunction Acoustic Calibration94dB; 104 dB; 114 dB; ( 31,5 ÷ 16000) HzU = (0,1 ÷ 0,28) dBBruel & Kier
95Bể điều nhiệtPhạm vi đo: (-30 ÷ 150 ) oC ;
Giá trị độ chia: 0,01 oC
 0.03 oCJulabo

4. Hợp tác đầu tư hạ tầng kỹ thuật đo lường để cùng khai thác dịch vụ khoa học công nghệ đo lường: 

Cho thuê các thiết bị chuẩn đo lường;

Triển khai các hợp đồng dịch vụ về khoa học công nghệ đo lường.

 

 

First, find a website that has a wide range of https://erpinnews.com/flaws-in-using-tech-and-how-we-should-avoid-that essay writers. The second step is to conduct a free writer’s survey, and rate various essay writing companies. These two steps will help you find the top-rated essay writing services. You can also http://doypack-bg.com/effortless-science-experiments-for-your-finding-out-enjoyment/ read the comments of other writers on these sites to learn more about them.

You can search online for essay writers http://carevetqa.com/could-you-publish-a-neutral-argumentative-essay/ at a price that suits your budget. This is the best way to search for top-quality essay experts https://puppycareonline.com/common-news-for-your-daily-scientist/ at an affordable price. A great way to locate an affordable essay expert writer is to use a site that features affordable prices for quality articles. 99papers is one such site that offers affordable rates for essay experts. You don’t have to pay high rates for top-rated essay writing services if https://www.win-women-networking.com/uncategorized/online-essay-writing-service-save-time-and-effort-and-pick-a-web-based-essay-writing-service/ you want to hire a professional writer. Instead, you can find a site that charges a reasonable price for the expert writing that you need.

Many students don’t want to spend a lot of money on academic writing because they don’t believe they have the skills to write essays that are high-quality. However, this is a huge mistake. Graduate school students are often excellent essay writers. They are able submit papers with ease as they are familiar with the requirements for academic writing. As a result, there are many students who are able to finish their degree projects with little or no assistance at all. It is possible to spend less money and still get the quality assurance you need to publish your papers.